Ống cao su bố vải 3 lớp, 5 lớp giao nhanh giá buôn

Ống cao su bố vải là dòng sản phẩm công nghiệp quen thuộc, được nhiều chủ công trình, nhà máy và cửa hàng vật tư tin dùng nhờ độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt,có tính ổn định trong nhiều môi trường làm việc khác nhau. Trong nội dung dưới đây, Cửa hàng Hùng Hiền sẽ giúp bạn hiểu rõ ống cao su bố vải là gì, cấu tạo, quy cách và ứng dụng thực tế cũng như lý do vì sao dòng sản phẩm này luôn được đánh giá cao trên thị trường.

 

Ống cao su bố vải

 

I- Ống cao su bố vải là gì

Ống cao su bố vải là loại ống được sản xuất từ cao su mềm chất lượng cao, bên trong gia cường bằng nhiều lớp bố vải đan xen, giúp tăng khả năng chịu áp lực, mài mòn và hạn chế biến dạng trong quá trình sử dụng. Ống thường có:

  • Dạng tròn với các kích cỡ nhỏ

  • Dạng xẹp với các kích cỡ lớn

Trên thân ống được dán tem mác đầy đủ thông số kỹ thuật như: thương hiệu, đường kính trong, áp lực làm việc, chiều dài. Hiện nay, trên thị trường phổ biến nhất là loại bố vải 3 lớp và 5 lớp, mỗi loại phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau.

 

II- Cấu tạo, đặc điểm của sản phẩm

Cấu tạo và tem mác trên thân ống cao su bố vải

 

Theo tiêu chuẩn sản xuất tại Công Danh Hùng Mạnh, ống cao su bố vải được gia công với 3 phần chính:

  • Lớp cao su bên trong: truyền dẫn chất lỏng, khí.

  • Lớp bố vải gia cường: tăng độ bền, kháng xé, chịu áp lực.

  • Lớp cao su ngoài: bảo vệ, chống va đập, cọ sát và tác động môi trường.

Theo trải nghiệm trên tay của Cửa hàng Hùng Hiền:

  • Ống 3 lớp: mềm, đàn hồi tốt, nhẹ, dễ uốn cong.

  • Ống 5 lớp: dày, cứng cáp, khó móp méo, chịu tải và mài mòn tốt hơn.

Việc hiểu rõ cấu tạo sẽ giúp khách hàng tránh những sai lầm phổ biến khi chọn mua ống cao su bố vải, đặc biệt với các công trình có yêu cầu cao về áp lực và độ bền.

 

III- Các chủng loại và thông số kỹ thuật

  • Ống cao su bố vải 3 lớp

 

Thông số kỹ thuật

Kích cỡ (mm): 8, 10, 12, 14, 16, 19, 22, 25, 27, 30, 32, 34, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 55, 60, 65, 70, 76, 80, 90, 100, 110, 120, 125, 150, 170, 200, 220, 250, 300.
Số lớp bố vải: 3 lớp
Độ dày: 4 mm đến 6 mm
Chịu áp lực: 10 Bar, 16 Bar, 20 Bar
Chịu nhiệt: 80 độ C
Chịu mài mòn: Trung bình
Chiều dài: 20 m, 10 m, 6 m

 

Cửa hàng Hùng Hiền đo thực tế độ dày ống 3 lớp

 

Ưu điểm nổi bật:

  • Trọng lượng nhẹ, mềm

  • Độ đàn hồi cao, độ dày thành ống với cỡ nhỏ là 4mm, cỡ lớn là 6mm.

  • Dễ thi công, lắp đặt

  • Ống 3 lớp thường được nhận biết qua bao nilon màu xanh ( áp 10 Bar ), hồng ( áp 16 Bar ) hoặc trắng ( áp 20 Bar ).

 

Các loại ống cao su bố vải 3 lớp Công Danh Hùng Mạnh

 

  • Ống cao su bố vải 5 lớp

 

Thông số kỹ thuật

Kích cỡ (mm): 8, 10, 12, 14, 16, 19, 22, 25, 27, 30, 32, 34, 38, 40, 42, 45, 48, 50, 55, 60, 65, 70, 76, 80, 90, 100, 110, 120, 125, 150, 170, 200, 220, 250, 300.
Số lớp bố vải: 5 lớp
Độ dày: 7 mm
Chịu áp lực: 20 Bar
Chịu nhiệt: 100 độ C
Chịu mài mòn: Tốt
Chiều dài: 20 m, 10 m, 6 m

 

Độ dày thực tế ống 5 lớp

Đặc điểm nổi bật:

  • Bao bọc bằng nilon màu vàng.

  • Lớp vải dày dặn.
  • Thành ống dày hơn, cụ thể 7mm.

  • Trọng lượng nặng hơn, cầm chắc tay.

  • Cứng cáp, khó biến dạng, móp méo.

  • Làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt.

Qua quá trình sản xuất thực tế tại Công Danh Hùng Mạnh: ống càng nhiều lớp bố vải thì khả năng chịu áp lực, mài mòn và nhiệt độ càng cao, đổi lại là trọng lượng và độ cứng tăng lên.

 

Ống cao su bố vải 5 lớp

 

>> Xem ngay: những yếu tố quyết định tuổi thọ ống bố vải

 

  • So sánh trực quan ống 3 lớp và 5 lớp

Đặc điểm so sánh Ống cao su 3 lớp Ống cao su 5 lớp
Thiết kế – Kích cỡ nhỏ từ 8mm – 70mm: thiết kế dạng tròn
– Kích cỡ lớn từ 76mm – 300mm: dạng xẹp, gọn gàng, dễ dàng vận chuyển và cất giữ.
Chỉ có dạng tròn, do nhiều lớp vải, thành ống dày và cứng cáp hơn.
Lớp bố vải 3 lớp vải, sợi vải có độ dày tiêu chuẩn. 5 lớp vải, các sợi bố dày hơn, chắc chắn hơn đáng kể.
Độ dày thành ống Từ 4mm – 6mm. Từ 7mm trở lên, thậm chí lên đến 10-12mm tùy kích cỡ.
Trọng lượng Nhẹ hơn, dễ di chuyển và cầm nắm. Nặng hơn do nhiều vật liệu cấu thành hơn, phù hợp với các ứng dụng cố định.
Khả năng chịu mài mòn / va đập Tốt ở mức độ tiêu chuẩn. Vượt trội, chịu được sự cọ xát mạnh từ các hạt rắn.
Độ bền Cao, phù hợp với đa số nhu cầu. Rất cao, tuổi thọ sử dụng lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.
Khả năng chịu áp lực / nhiệt độ Ở mức khá. Cao hơn, tỷ lệ thuận với số lớp bố và độ dày thành ống.
Giá thành Cạnh tranh hơn, tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu. Cao hơn, nhưng chênh lệch không quá lớn so với giá trị mang lại.

 

IV- Hướng dẫn chọn loại ống, ứng dụng phù hợp

Hiện nay trên thị trường, loại ống 3 lớp được sử dụng rất phổ biến, bởi những lợi ích thiết thực mà nó mang lại trong môi trường sản xuất:

– Tính linh hoạt vượt trội: nhờ cấu tạo từ cao su mềm, mỏng, ít lớp vải, có độ dai và đàn hồi cao – loại ống này dễ dàng uốn cong, bóp định hình và điều chỉnh để phù hợp với những không gian lắp đặt chật hẹp hoặc phức tạp, nơi mà ống 5 lớp khó có thể đáp ứng.

– Dễ di chuyển và bảo quản: trọng lượng nhẹ ( chỉ khoảng 8kg cho kích cỡ phổ biến nhất là phi 19 ) giúp việc vận chuyển, lắp đặt và thay đổi vị trí trở nên nhanh chóng, tiết kiệm nhân công và thời gian.

– Khả năng hấp thụ rung động: trong các hệ thống có máy móc vận hành liên tục, tính đàn hồi của ống mềm giúp giảm thiểu rung động hiệu quả, góp phần bảo vệ thiết bị và kéo dài tuổi thọ hệ thống.

Ẩn sau những ưu điểm kể trên là những nhược điểm có thể trở thành “ĐIỂM CHẾT” của ống 3 lớp trong nhiều ứng dụng khắc nghiệt. Nếu bỏ qua, chúng có thể dẫn đến những sự cố tốn kém và nguy hiểm.

– Khả năng chịu áp lực có giới hạn: Đây là điểm yếu lớn nhất. Khi làm việc trong môi trường áp suất cao liên tục, ống 3 lớp có xu hướng rạn nứt, phồng rộp và thậm chí bục vỡ, trong khi ống 5 lớp được thiết kế đặc biệt để chịu đựng sự ổn định trong các điều kiện này.

– Độ bền cơ học thấp trước tác động vật lý: ống 3 lớp mềm mỏng nên dễ bị rách, hoặc bị bào mòn nhanh chóng khi tiếp xúc với các cạnh sắc nhọn, hoặc làm việc với các vật liệu có tính mài mòn cao như cát, sỏi.

– Khả năng chịu nhiệt kém: nhiệt độ cao là “kẻ thù” của cao su. Nó đẩy nhanh quá trình lão hóa, khiến ống trở nên giòn, nứt và mất đi tính đàn hồi vốn có chỉ sau một thời gian ngắn sử dụng.

Vậy, khi nào thì dùng ống 3 lớp, khi nào lựa chọn ống 5 lớp ? Câu trả lời nằm ở việc đánh giá đúng ứng dụng lựa chọn sản phẩm chuyên biệt.

  • Ống cao su bố vải 3 lớp: bơm xả nước áp lực trung bình, dẫn khí, dẫn chất thải thông thường trong sản xuất.

  • Ống cao su bố vải 5 lớp: phù hợp cho bơm bùn, xả cát, dẫn vật liệu mài mòn, hơi nóng, chất lỏng nhiệt độ cao.

Một kinh nghiệm thực tế là lựa chọn đúng chủng loại ống sẽ giúp tăng hiệu quả công việc, giảm chi phí bảo dưỡng và thay thế.

 

Kết quả thử nghiệm ống cao su bố vải

Phiếu kết quả kiểm nghiệm ống cao su

Ngoài việc chọn đúng chủng loại, khách hàng cũng cần lưu ý đến quá trình sử dụng và bảo quản để kéo dài tuổi thọ ống cao su và hạn chế hư hỏng sớm.

 

V- Đơn vị sản xuất, gia công và phân phối ống cao su bố vải toàn quốc

Đối với các công việc đặc thù, khách hàng cần sử dụng loại ống có độ dày lớn, số lớp bố vải nhiều hoặc chiều dài cuộn như mong muốn, thì xin hãy liên hệ ngay với Cửa hàng Hùng Hiền, để được tư vấn và gia công đúng quy cách.

 

Gia công theo yêu cầu

Số lớp bố vải: Từ 3 lớp trở lên
Độ dày: Từ 4 mm trở lên
Chiều dài: Từ 1m trở lên
Chịu áp lực: 10 Bar đến 20 Bar
Chịu mài mòn: Trung bình hoặc tốt

 

Với lợi thế hơn 20 năm kinh doanh dòng sản phẩm này và có nhà xưởng sản xuất, Uy tín – Chất lượng – Giá thành là những tiêu chí luôn được chúng tôi đặt lên hàng đầu. Lợi thế khi mua hàng tại Hùng Hiền:

  • Giá buôn trực tiếp từ xưởng.

  • Hóa đơn, chứng từ đầy đủ: VAT, CO, CQ, phiếu xuất kho.

  • Hợp đồng mua bán trực tiếp với nhà sản xuất cho đơn hàng lớn.

  • Không qua trung gian – tối ưu chi phí cho khách hàng.

 

Giấy tờ mua hàng đầy đủ

Giấy tờ mua hàng đầy đủ

 

Cửa hàng Hùng Hiền vinh dự là đại lý phân phối ống cao su được tín nghiệm cao

Cửa hàng Hùng Hiền vinh dự là đại lý phân phối ống cao su được tín nghiệm cao

 

Cửa hàng Hùng Hiền hân hạnh được đón tiếp quý khách.!
 “ Niềm vui của bạn là thành công của chúng tôi ”

 

Quý khách có nhu cầu mua sản phẩm, xin hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất qua Số điện thoại / Zalo: 0988 915 215

 

VI- Hình ảnh thực tế ống cao su gia công theo yêu cầu

 

Ống cao su d60x90

Ống cao su bố vải đường kính trong 60mm ngoài 90mm

 

Ống cao su d65x85

Ống cao su đường kính trong 65mm ngoài 85mm

 

Ống cao su ép đầu ren hoặc mặt bích

Ống cao su ép đầu ren hoặc mặt bích

 

Vui lòng bấm chọn một trong các kích thước ống dưới đây để xem thông số kỹ thuật chi tiết:

  • Ống cao su bố vải phi 8

    Ống cao su bố vải phi 8

    -Chịu áp: 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 28.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 10 thương hiệu Công Danh Hùng Mạnh

    Ống cao su bố vải phi 10

    -Chịu áp: 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 29.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 12

    Ống cao su bố vải phi 12

    -Chịu áp: 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 31.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 14

    Ống cao su bố vải phi 14

    -Chịu áp: 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 33.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 16

    Ống cao su bố vải phi 16

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 34.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 19

    Ống cao su bố vải phi 19

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 33.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 22

    Ống cao su bố vải phi 22

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 34.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 25

    Ống cao su bố vải phi 25

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 36.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 27

    Ống cao su bố vải phi 27

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 38.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 30

    Ống cao su bố vải phi 30

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 41.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 32

    Ống cao su bố vải phi 32

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 44.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 34

    Ống cao su bố vải phi 34

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 47.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 38

    Ống cao su bố vải phi 38

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 53.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 40

    Ống cao su bố vải phi 40

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 59.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 42

    Ống cao su bố vải phi 42

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 63.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 45

    Ống cao su bố vải phi 45

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 68.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 48

    Ống cao su bố vải phi 48

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 71.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 50

    Ống cao su bố vải phi 50

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 76.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 55

    Ống cao su bố vải phi 55

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 83.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 60

    Ống cao su bố vải phi 60

    -Chịu áp: 10, 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 93.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 65

    Ống cao su bố vải phi 65

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m, 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 99.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 70

    Ống cao su bố vải phi 70

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m, 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 105.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 76

    Ống cao su bố vải phi 76

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m, 20m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 140.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 80

    Ống cao su bố vải phi 80

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 148.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 90

    Ống cao su bố vải phi 90

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 155.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 100

    Ống cao su bố vải phi 100

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 177.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 110

    Ống cao su bố vải phi 110

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 188.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 120

    Ống cao su bố vải phi 120

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 202.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 125

    Ống cao su bố vải phi 125

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 213.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 150

    Ống cao su bố vải phi 150

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 245.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 170

    Ống cao su bố vải phi 170

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 278.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 200

    Ống cao su bố vải phi 200

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 326.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 220

    Ống cao su bố vải phi 220

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 383.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 250

    Ống cao su bố vải phi 250

    -Chịu áp: 16, 20 Bar

    -Chiều dài: 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 427.000 vnđ / m

  • Ống cao su bố vải phi 300

    Ống cao su bố vải phi 300

    -Chịu áp: 20 Bar

    -Chiều dài: 6m, 10m

    -Ứng dụng: bơm xả nước, chất thải, bùn cát, dẫn khí.

    -Giá lẻ: 630.000 vnđ / m